Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thứ có liên quan chặt chẽ với hoặc liên quan đến một thứ khácdanh từA thing which is closely associated with or related to another thing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cater-cousinDạng gốc (base form)
- cater-cousinsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người tuy không có quan hệ huyết thống nhưng được coi là đủ thân thiết để được gọi là anh em họ
- Người tuy không có quan hệ huyết thống nhưng được coi là đủ thân thiết để được gọi là anh em họ; một người bạn (rất) thân thiết hoặc tốt; một người bạn tâm giaoA person who, while not being a blood relation, is regarded as close enough to be called a cousin; a (very) close or good friend; a bosom friend.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa