Nghĩa chính
- Chất cao sudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gummy extract of any of several species of Acacieae, but especially Senegalia catechu, produced by boiling the wood of the tree in water and evaporating the resulting liquid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catechuDạng gốc (base form)
- catechusSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catechutannic aciddanh từ | danh từ | Chất thuộc da có tính axit và mạnh được tạo ra bằng cách đun nóng catechin |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Mã Laikacu
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc catechu- catechuicLiên quan đến catechu hoặc các dẫn xuất của nótính từ
- catechumenalLiên quan đến một dự tòng, hoặc đến quá trình và sự chuẩn bị cho lễ rửa tộitính từ
- catechumenateTình trạng hoặc điều kiện của một người dự tòng, hoặc thời gian mà người đó là một người dự tòngdanh từ
- catechumenismSự hướng dẫn tôn giáo được trao cho một tân tòngdanh từ