Dịch

catechu

danh từ (noun)
UK/ˈkæt.ɪt͡ʃ.uː/US/ˈkæt.əˌʃuː/

Nghĩa chính

  1. Chất cao sudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gummy extract of any of several species of Acacieae, but especially Senegalia catechu, produced by boiling the wood of the tree in water and evaporating the resulting liquid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catechuDạng gốc (base form)
  2. catechusSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

catechutannic aciddanh từChất thuộc da có tính axit và mạnh được tạo ra bằng cách đun nóng catechin

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Mã Laikacu

Ví dụ

  • .

AI