Nghĩa chính
- Cây bắt ruồidanh từAny of several plants, mostly in tribe Sileneae, that have sticky leaves on which flies become stuck; especially, the silenes or campions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catchflyDạng gốc (base form)
- catchfliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sand catchflydanh từ | danh từ | Loài ruồi bắt, Silene conica, phát triển mạnh trên đất cát và có đặc điểm là hoa màu hồng sáng |
| berry catchflydanh từ | danh từ | Trực khuẩn Silene |
| sleepy catchflydanh từ | danh từ | Thuốc giảm đau Silene |
| sticky catchflydanh từ | danh từ | Silene viscaria (nghêu campion, ruồi bắt đỏ Đức), thuộc họ Caryophyllaceae, có hoa màu tím và thân dính |
| red catchfly | Chưa có nghĩa | |
| alpine catchfly | Chưa có nghĩa | |
| sweet william catchfly | Chưa có nghĩa | |
| bladder catchfly | Chưa có nghĩa |