Dịch

catatonic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc mắc chứng catatonia; có xu hướng duy trì trạng thái sững sờ cứng nhắc trong thời gian dài, nhường chỗ cho những khoảng thời gian ngắn bị kích động cực độtính từOf, relating to, or suffering from catatonia; having a tendency to remain in a rigid state of stupor for long periods which give way to short periods of extreme agitation.
  2. Bất động và không phản ứng, như bị sốc; đã rút lạitính từMotionless and unresponsive, as from shock; withdrawn.
  3. Bệnh nhân ở trạng thái catatoniadanh từA patient in a state of catatonia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catatonicDạng gốc (base form)
  2. catatonicsSố nhiều (plural)
  3. more catatonicSo sánh hơn (comparative)
  4. most catatonicSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .

AI