Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc mắc chứng catatonia; có xu hướng duy trì trạng thái sững sờ cứng nhắc trong thời gian dài, nhường chỗ cho những khoảng thời gian ngắn bị kích động cực độtính từOf, relating to, or suffering from catatonia; having a tendency to remain in a rigid state of stupor for long periods which give way to short periods of extreme agitation.
- Bất động và không phản ứng, như bị sốc; đã rút lạitính từMotionless and unresponsive, as from shock; withdrawn.
- Bệnh nhân ở trạng thái catatoniadanh từA patient in a state of catatonia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catatonicDạng gốc (base form)
- catatonicsSố nhiều (plural)
- more catatonicSo sánh hơn (comparative)
- most catatonicSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc catatonic- catatoniaTình trạng tâm thần nghiêm trọng, thường liên quan đến bệnh tâm thần phân liệt, đặc trưng bởi xu hướng duy trì trạng thái sững sờ cứng nhắc trong thời gian dài, nhường chỗ cho những giai đoạn kích động cực độ ngắndanh từ
- catatonicallyVới, hoặc như thể với, catatonia; một cách cứng nhắc, một cách máy móctrạng từ
- noncatatonicKhông phải catatonictính từ
- anticatatonicChống lại catatoniatính từ