Dịch

castellate

động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tạo thành một lâu đài: xây dựng theo hình thức một lâu đài hoặc thêm các lỗ châu mai vào một tòa nhà hiện cóđộng từngoại động từ (transitive)To make into a castle: to build in the form of a castle or to add battlements to an existing building.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. castellateNguyên thể (infinitive)
  2. castellatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. castellatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. castellatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

castellated nutdanh từLoại đai ốc (dây buộc có ren bên trong) có các rãnh đúc, thường để giữ một chốt giữ được đưa qua một lỗ khoan chéo, chẳng hạn như chốt định vị

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Có hình dạng của một lâu đài
  1. nội động từ (intransitive)To take the form of a castle.

Ví dụ

  • ...
  • ... ...
  • ... , ...

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc castellate

Nguồn gốc (etymology)

động từ

castellō“fortify”-ate

tính từ

castellum-ate

  1. từ tiếng Latinh trung đạicastellātus“fortified”
danh từ

castle-ate

  1. mượn từ Medieval Latincastellātus

AI