Dịch

casted

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được bó bộttính từkhông so sánh (not comparable)Set in a cast.
  2. Thuộc đẳng cấptính từkhông so sánh (not comparable)Having membership in a caste.

Ví dụ

  • , .Dùng gối kê dưới chân được bó bột để tránh các điểm phẳng và vùng tì đè bên dưới, đặc biệt là ở gót chân và phần phía sau của bó bột.
  • .Sami đã được tuyển vào chương trình.
  • .Sami được thông báo rằng anh ấy đã được tuyển vào chương trình.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ

cast-ed

tính từ

caste-ed

AI