Nghĩa chính
- Được bó bộttính từkhông so sánh (not comparable)Set in a cast.
- Thuộc đẳng cấptính từkhông so sánh (not comparable)Having membership in a caste.
Họ từ (word family)
cùng gốc castedVí dụ
- , .Dùng gối kê dưới chân được bó bột để tránh các điểm phẳng và vùng tì đè bên dưới, đặc biệt là ở gót chân và phần phía sau của bó bột.
- .Sami đã được tuyển vào chương trình.
- .Sami được thông báo rằng anh ấy đã được tuyển vào chương trình.