Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
uncasted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được thiết lập trong một dàn diễn viên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not set in a cast.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
uncastable
uncast
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
casted
AI
1
Không được thiết lập trong một dàn diễn viên
1
Không được thiết lập trong một dàn diễn viên
1
Không được thiết lập trong một dàn diễn viên