Nghĩa chính
- Đuổi rađộng từngoại động từ (transitive)To drive out; to expel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cast outNguyên thể (infinitive)
- casts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- casting outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cast out ninesđộng từ | động từ | Áp dụng quy trình xác minh xem một phép tính số học có thể đúng hay chắc chắn sai bằng cách sử dụng các đặc tính modulo của chữ số 9 |
| cast out the Devil with Beelzebubđộng từ | động từ | Liên minh với chính mình hoặc sử dụng một thế lực tà ác để chống lại kẻ khác |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .
- Ziri .
- , .