Dịch

cast out

động từ (verb)
UK/ˌkɑːst ˈawt/US/ˌkæst ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Đuổi rađộng từngoại động từ (transitive)To drive out; to expel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cast outNguyên thể (infinitive)
  2. casts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. casting outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cast out ninesđộng từÁp dụng quy trình xác minh xem một phép tính số học có thể đúng hay chắc chắn sai bằng cách sử dụng các đặc tính modulo của chữ số 9
cast out the Devil with Beelzebubđộng từLiên minh với chính mình hoặc sử dụng một thế lực tà ác để chống lại kẻ khác

Ví dụ

  • , .
  • Ziri .
  • , .

AI