Dịch

carpentry

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghề mộc xây dựngdanh từkhông đếm được (uncountable)The trade of manipulating materials in order to construct, install, and/or repair buildings or other structures.
  2. Nghề mộc, chế biến gỗdanh từkhông đếm được (uncountable)The trade of cutting and joining wood, timber, or lumber; woodworking.
  3. Xưởng mộcdanh từđếm được (countable)A carpenter’s workshop.
  4. Cấu trúc gỗ, công việc thợ mộcdanh từkhông đếm được (uncountable)A collection of timber connected by being framed together, as the pieces of a roof, floor, etc.; work done by a carpenter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carpentryDạng gốc (base form)
  2. carpentriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

carpentry squaredanh từĐồng nghĩa với carpenter's square
petrified carpentrydanh từSự hiện diện trong kiến trúc đồ đá của các thiết kế có nguồn gốc từ các công trình kiến trúc bằng gỗ chạm khắc

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc carpentry

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicarpentrie
  2. từ tiếng Anglo-Normancarpenterie

Ví dụ

  • đồ mộc tinh xảo bày bán
  • ?Bạn đã từng làm nghề mộc chưa?
  • .Tôi học nghề mộc trong tù.

AI