Nghĩa chính
- Nghề mộc xây dựngdanh từkhông đếm được (uncountable)The trade of manipulating materials in order to construct, install, and/or repair buildings or other structures.
- Nghề mộc, chế biến gỗdanh từkhông đếm được (uncountable)The trade of cutting and joining wood, timber, or lumber; woodworking.
- Xưởng mộcdanh từđếm được (countable)A carpenter’s workshop.
- Cấu trúc gỗ, công việc thợ mộcdanh từkhông đếm được (uncountable)A collection of timber connected by being framed together, as the pieces of a roof, floor, etc.; work done by a carpenter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carpentryDạng gốc (base form)
- carpentriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carpentry squaredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với carpenter's square |
| petrified carpentrydanh từ | danh từ | Sự hiện diện trong kiến trúc đồ đá của các thiết kế có nguồn gốc từ các công trình kiến trúc bằng gỗ chạm khắc |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc carpentryTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicarpentrie
- từ tiếng Anglo-Normancarpenterie
Ví dụ
- đồ mộc tinh xảo bày bán
- ?Bạn đã từng làm nghề mộc chưa?
- .Tôi học nghề mộc trong tù.