carpenting
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công việc hoặc kỹ năng của người thợ mộc, thợ mộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The work or skill of a carpenter, carpentry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carpentingDạng gốc (base form)
- carpentingsSố nhiều (plural)