Dịch

Carlos

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkɑː.lɒs/US/ˈkɑɹ.loʊs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Bồ Đào Nha hoặc từ tiếng Tây Ban Nha [lần lượt từ tiếng Latin, lần lượt từ các ngôn ngữ Đức], tương đương với Charles, Carl hoặc Karl trong tiếng Anhdanh từ riêngA male given name from Portuguese or from Spanish [in turn from Latin, in turn from the Germanic languages], equivalent to English Charles, Carl, or Karl.

Cụm từ (phrase)

San Carlosdanh từ riêngXã và thành phố ở Chile
Don Carlosdanh từ riêngĐô thị của Bukidnon, Philippines
President Carlos P. Garciadanh từ riêngĐô thị của Bohol, Philippines
San Carlos de Barilochedanh từ riêngThành phố thuộc tỉnh Bariloche, tỉnh Río Negro, Argentina

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • , .

AI