Nghĩa chính
- Ăn cắp một chiếc ô tô của (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To steal an automobile forcibly from (someone).
- Cưỡng bức ăn trộm (một chiếc xe)động từngoại động từ (transitive)To forcibly steal (a vehicle).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carjackNguyên thể (infinitive)
- carjacksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- carjackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- carjackingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- !
- .
- !
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc carjackNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha