Dịch

card-carrying

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã đăng ký là thành viên của tổ chức và có thẻ để chứng minh; trung thành với tổ chức đó hoặc sự nghiệp mà nó hỗ trợtính từkhông so sánh (not comparable)Enrolled as a member of an organization, and having a card to prove it; loyal to that organization or the cause it supports.
  2. Trung thành và cống hiến cho một mục đích nào đótính từkhông so sánh (not comparable)Loyal and dedicated to some cause.
  3. Chính thứctính từkhông so sánh (not comparable)Official.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , . Hitler's .
  • [] , , .
  • .

AI