card-carrying
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã đăng ký là thành viên của tổ chức và có thẻ để chứng minh; trung thành với tổ chức đó hoặc sự nghiệp mà nó hỗ trợtính từkhông so sánh (not comparable)Enrolled as a member of an organization, and having a card to prove it; loyal to that organization or the cause it supports.
- Trung thành và cống hiến cho một mục đích nào đótính từkhông so sánh (not comparable)Loyal and dedicated to some cause.
- Chính thứctính từkhông so sánh (not comparable)Official.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , . Hitler's .
- [] , , .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha