Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bộ chế hòa khídanh từA device in an internal combustion engine where fuel is vaporized and mixed with air prior to ignition.
- Dụng cụ hút cần sadanh từA water pipe or bong; a device or contrivance for mixing air with burning cannabis or cocaine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carburetorDạng gốc (base form)
- carburetorsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thiết bị tăng cường khí đốt
- A device for enhancing illuminating gas by mixing in carbon-rich fuel.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc carburetorTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- air-driven , , (), , , .Các biến thể của bong bóng bao gồm ống dẫn động bằng không khí, ống điện, ống nước đá (máy làm lạnh), ống mặt nạ, ống buồng và ống bộ chế hòa khí.
- Ziri's .Bộ chế hòa khí của Ziri đang rung lắc.
- .Tôi cần một bộ chế hòa khí mới.