Nghĩa chính
- Có cacbon, có thantính từOf, relating to, rich in, or yielding carbon, or a compound of carbon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carbonaceousDạng gốc (base form)
- more carbonaceousSo sánh hơn (comparative)
- most carbonaceousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carbonaceous chondritedanh từ | danh từ | Chondrite chứa hàm lượng chất hữu cơ cao |
| carbonaceous ironstonedanh từ | danh từ | Loại đá trầm tích giàu hữu cơ, sẫm màu chứa hơn 15% sắt và một lượng đáng kể thực vật hoặc vật liệu giống than |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha