Dịch

capacitive

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tính điện dung, dung tínhtính từOf or pertaining to electrostatic capacitance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capacitiveDạng gốc (base form)
  2. more capacitiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most capacitiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

capacitive couplingdanh từSự truyền năng lượng từ mạch này sang mạch khác bằng điện dung lẫn nhau giữa các mạch

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • smartphone's . .Bút cảm ứng nhựa đơn giản sẽ không hoạt động trên màn hình cảm ứng điện dung của điện thoại thông minh. Thay vào đó, bạn cần bút cảm ứng điện dung hoặc bút chủ động.

AI