capacitive
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tính điện dung, dung tínhtính từOf or pertaining to electrostatic capacitance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capacitiveDạng gốc (base form)
- more capacitiveSo sánh hơn (comparative)
- most capacitiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capacitive couplingdanh từ | danh từ | Sự truyền năng lượng từ mạch này sang mạch khác bằng điện dung lẫn nhau giữa các mạch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc capacitiveVí dụ
- smartphone's . .Bút cảm ứng nhựa đơn giản sẽ không hoạt động trên màn hình cảm ứng điện dung của điện thoại thông minh. Thay vào đó, bạn cần bút cảm ứng điện dung hoặc bút chủ động.