capacitance
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Điện dungdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of an electric circuit or its element that permits it to store charge, defined as the ratio of stored charge to potential over that element or circuit (Q/V); SI unit: farad (F).
- Tụ điệndanh từđếm được (countable)An element of an electrical circuit exhibiting capacitance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capacitanceDạng gốc (base form)
- capacitancesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Làm thế nào để tính điện dung của một tụ điện?
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc capacitance- capacitiveTính điện dung, dung tínhtính từ
- transcapacitanceKhả năng điện áp giữa hai nút làm thay đổi điện dung giữa hai nút khácdanh từ
- magnetocapacitanceSự biến thiên điện dung của vật liệu khi có từ trườngdanh từ
- pseudocapacitanceCác kỹ thuật được sử dụng trong giả tụ điện, hiểu về quá trình hấp thụ điện, phản ứng oxi hóa khử và quá trình xen kẽdanh từ