Dịch

elastance

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất điện nghịch đảo của điện dungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An electrical property that is the inverse of capacitance.
  2. Sự nghịch đảo của sự tuân thủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inverse of compliance.
  3. Phép đo xu hướng của phổi, bàng quang, túi mật hoặc các khoang khác co lại vào trongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measurement of the tendency of the lung, urinary bladder, gallbladder or other cavity to recoil inwards.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elastanceDạng gốc (base form)
  2. elastancesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI