Dịch

cannot stand

UK/ˈkænɒt ˈstænd/US/ˈkænɑt ˈstænd/

Nghĩa chính

  1. Không thể chịu nổi

Cụm từ (phrase)

a house divided against itself cannot standcụm từNhóm hoặc tổ chức bị suy yếu do bất đồng chính kiến nội bộ sẽ không thể đoàn kết được
cannot stand someoneKhông thể chịu nổi ai
cannot stand somethingKhông thể chịu đựng được

AI