Dịch

insoportable

B1tính từ (adjective)
/insopoɾˈtable/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không thể chịu nổi, không chịu đượctính từunbearable, insufferable, insupportable, unendurable, intolerable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insoportableDạng gốc (base form)
  2. insoportablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

carga insoportableGánh nặng không chịu nổi
dolor insoportableCơn đau không chịu nổi
situación insoportableChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Các ông chủ của trang trại thật khó chịu.
  • .Hàng xóm của bạn là những kẻ vô duyên không chịu nổi.
  • .Hàng xóm của tôi quá khó chịu nên tôi chuyển nhà.

AI