insoportable
B1tính từ (adjective)
/insopoɾˈtable/nguồn
Nghĩa chính
- Không thể chịu nổi, không chịu đượctính từunbearable, insufferable, insupportable, unendurable, intolerable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insoportableDạng gốc (base form)
- insoportablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carga insoportable | Gánh nặng không chịu nổi | |
| dolor insoportable | Cơn đau không chịu nổi | |
| situación insoportable | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc insoportableNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các ông chủ của trang trại thật khó chịu.
- .Hàng xóm của bạn là những kẻ vô duyên không chịu nổi.
- .Hàng xóm của tôi quá khó chịu nên tôi chuyển nhà.