Nghĩa chính
- Áo đường, tẩm đườngtính từcoated or encrusted with sugar
- Ngào đường, ướp đườngtính từpreserved in sugar or syrup by baking till it becomes translucent
- Ngọt ngào, nịnh hóttính từPleasing, flattering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- candiedDạng gốc (base form)
- more candiedSo sánh hơn (comparative)
- most candiedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| candied fruitdanh từ | danh từ | Các loại trái cây được bảo quản bằng cách xử lý bằng xi-rô đường và sấy khô |
| candied yamsdanh từ | danh từ | Món ăn phụ ngày lễ gồm khoai lang nướng trong xi-rô bơ có gia vị |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc candiedVí dụ
- .Bánh mì chữ thập có chứa trái cây ngào đường cắt nhỏ.
- : , , / / .Hamlet: Không, hãy để chiếc lưỡi ngọt ngào nịnh bợ sự xa hoa lố bịch / Và uốn gối khom lưng cúi đầu / Nơi vụ lợi có thể theo sau sự bợ đỡ.
- .Những quả dâu tây được ngào đường.