Dịch

candied

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Áo đường, tẩm đườngtính từcoated or encrusted with sugar
  2. Ngào đường, ướp đườngtính từpreserved in sugar or syrup by baking till it becomes translucent
  3. Ngọt ngào, nịnh hóttính từPleasing, flattering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. candiedDạng gốc (base form)
  2. more candiedSo sánh hơn (comparative)
  3. most candiedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

candied fruitdanh từCác loại trái cây được bảo quản bằng cách xử lý bằng xi-rô đường và sấy khô
candied yamsdanh từMón ăn phụ ngày lễ gồm khoai lang nướng trong xi-rô bơ có gia vị

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Bánh mì chữ thập có chứa trái cây ngào đường cắt nhỏ.
  • : , , / / .Hamlet: Không, hãy để chiếc lưỡi ngọt ngào nịnh bợ sự xa hoa lố bịch / Và uốn gối khom lưng cúi đầu / Nơi vụ lợi có thể theo sau sự bợ đỡ.
  • .Những quả dâu tây được ngào đường.

AI