Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncandied
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phủ đường (tráng hoặc nạm đường)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not candied (coated or encrusted with sugar).
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
candied
Ví dụ
Transfer
the
juice
and
the
segments
to
the
food
processor
or
blender
,
and
puree
them
with
the
uncandied
zest
.
AI
1
Không phủ đường (tráng hoặc nạm đường)
1
Không phủ đường (tráng hoặc nạm đường)
1
Không phủ đường (tráng hoặc nạm đường)