Dịch

cameo

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đồ đá chạmdanh từA piece of jewelry, etc., carved in relief.
  2. Vai khách mời, sự xuất hiện chớp nhoángdanh từA single very brief appearance, especially by a prominent celebrity in a movie or song.
  3. Đóng vai khách mờiđộng từTo appear in a cameo role.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cameoNguyên thể (infinitive)
  2. cameosSố nhiều (plural)
  3. cameoesSố nhiều (plural)
  4. camei (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. cameoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. cameoingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

brief cameoVai khách mời thoáng qua
cameo appearanceSự xuất hiện khách mời
cameo roleVai diễn khách mời
make a cameoĐóng vai khách mời
cameo waredanh từLoại đồ gốm trang trí, có các hình hoặc họa tiết được chạm nổi (hoặc đôi khi được in nổi) với màu sắc tương phản trên nền trơn
cameo lightingdanh từLoại ánh đèn sân khấu làm nổi bật một người và có thể một vài đạo cụ trong cảnh
cameo conchdanh từLoài có vỏ một mảnh lớn ở biển, đặc biệt là Cassis madagascariensis, Cypraecassis rufa hoặc các loài tương tự

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýcammeo
  2. từ tiếng Latinh trung đạicamaeus

Cùng gốc (doublet)camaieu

Ví dụ

  • Aarfy's , .Ả tình nhân đẫy đà của Aarfy đã biến mất cùng chiếc nhẫn chạm ngọc bẩn thỉu của cô ta, và y tá Duckett cảm thấy xấu hổ về anh vì anh đã từ chối bay thêm các nhiệm vụ chiến đấu và sẽ gây ra một vụ bê bối.
  • poet's , .Khi rẽ vào phố Hertford, họ làm kinh động một con chim oanh đậu trên đầu bức tượng nhà thơ bên đài phun nước cạn khô, và nó vội bay đi cất lên một tiếng hót ngắn ngủi nhưng sắc nét.
  • ?Bạn đã xem những lần xuất hiện chớp nhoáng với tư cách khách mời của Donald Trump chưa?

AI