Dịch

cameo lighting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại ánh đèn sân khấu làm nổi bật một người và có thể một vài đạo cụ trong cảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A sort of spotlight that accentuates a single person and possibly a few props in the scene.

AI