Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cameo lighting
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
æ
m
.
iː
.
əʊ
ˈ
l
aɪ
t
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
k
æ
m
.
i
.
oʊ
ˈ
l
aɪ
t
ɪ
ŋ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Loại ánh đèn sân khấu làm nổi bật một người và có thể một vài đạo cụ trong cảnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A sort of spotlight that accentuates a single person and possibly a few props in the scene.
AI
1
Loại ánh đèn sân khấu làm nổi bật một người và có thể một vài đạo cụ trong cảnh
1
Loại ánh đèn sân khấu làm nổi bật một người và có thể một vài đạo cụ trong cảnh
1
Loại ánh đèn sân khấu làm nổi bật một người và có thể một vài đạo cụ trong cảnh