Dịch

cal

B1danh từ (noun)
US/kæl/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Địa phươngdanh từClipping of calorie.
  2. Cỡ nòng, cỡ đạndanh từClipping of caliber.
  3. Lịchdanh từClipping of calendar.
  4. Hiệu chuẩndanh từClipping of calibration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calDạng gốc (base form)
  2. calsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cal.danh từDạng rút gọn của calorie
Cal Statedanh từ riêngDạng tỉnh lược của California State University
Cal Statesdanh từ riêngDùng để biểu thị nhiều cơ sở của Đại học bang California
lo-caltính từ(thức ăn hoặc đồ uống) Chứa ít calo hơn bình thường
low-caltính từViết tắt của low-calorie
Cal Polydanh từ riêngĐại học bang Bách khoa California
Cal kingdanh từVị vua California (một chiếc giường lớn có kích thước 72 × 84 inch)
Cal-Mexdanh từPhong cách ẩm thực Mexico của California

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Canxi hydroxit
  1. không đếm được (uncountable)Calcium hydroxide (slaked lime).

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ calcium hydroxide

Ví dụ

  • , , .Kể từ thời Kinh Thánh, người dân ở dãy núi Cal Madow đã khai thác nhựa cây để làm hương thơm ngọt.
  • , , . Somaliland's Sanaag , .

AI