Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Địa phươngdanh từClipping of calorie.
- Cỡ nòng, cỡ đạndanh từClipping of caliber.
- Lịchdanh từClipping of calendar.
- Hiệu chuẩndanh từClipping of calibration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calDạng gốc (base form)
- calsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cal.danh từ | danh từ | Dạng rút gọn của calorie |
| Cal Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của California State University |
| Cal Statesdanh từ riêng | danh từ riêng | Dùng để biểu thị nhiều cơ sở của Đại học bang California |
| lo-caltính từ | tính từ | (thức ăn hoặc đồ uống) Chứa ít calo hơn bình thường |
| low-caltính từ | tính từ | Viết tắt của low-calorie |
| Cal Polydanh từ riêng | danh từ riêng | Đại học bang Bách khoa California |
| Cal kingdanh từ | danh từ | Vị vua California (một chiếc giường lớn có kích thước 72 × 84 inch) |
| Cal-Mexdanh từ | danh từ | Phong cách ẩm thực Mexico của California |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Canxi hydroxit
- không đếm được (uncountable)Calcium hydroxide (slaked lime).
Họ từ (word family)
cùng gốc calNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ calcium hydroxide
Ví dụ
- , , .Kể từ thời Kinh Thánh, người dân ở dãy núi Cal Madow đã khai thác nhựa cây để làm hương thơm ngọt.
- , , . Somaliland's Sanaag , .