Nghĩa chính
- Mắc chứng suy nhược; lãng phí vì một căn bệnh hoặc bệnh mãn tínhtính từHaving cachexia; wasting away from a disease or chronic illness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cachecticDạng gốc (base form)
- more cachecticSo sánh hơn (comparative)
- most cachecticSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcachecticus
Ví dụ
- ( , ) […]