Dịch

cachectic

tính từ (adjective)
/kəˈkɛktɪk/

Nghĩa chính

  1. Mắc chứng suy nhược; lãng phí vì một căn bệnh hoặc bệnh mãn tínhtính từHaving cachexia; wasting away from a disease or chronic illness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cachecticDạng gốc (base form)
  2. more cachecticSo sánh hơn (comparative)
  3. most cachecticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcachecticus

Ví dụ

  • ( , ) […]

AI