Nghĩa chính
- Được chôn cất, được mai tángtính từPlaced in a grave at a burial.
- Bị vùi lấp, bị chôn giấu, khuất lấptính từConcealed, hidden.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của buryđộng từsimple past and past participle of bury
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buriedDạng gốc (base form)
- more buriedSo sánh hơn (comparative)
- most buriedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buried alive | Bị chôn sống | |
| buried deep | Bị chôn sâu | |
| buried treasuredanh từ | danh từ | Kho báu bị chôn giấu |
| dead and buriedtính từ | tính từ | Về một vấn đề, tranh luận, đã qua, không liên quan, bị lãng quên |
| buried valleydanh từ | danh từ | Thung lũng sông hoặc suối cổ xưa được lấp đầy bởi trầm tích băng giá hoặc không cố kết |
| dead 'n' buriedtính từ | tính từ | Dạng rút gọn của dead and buried |
| know where the bodies are buriedđộng từ | động từ | Sở hữu thông tin bí mật và mang tính buộc tội về hành vi sai trái của một người hoặc tổ chức hoặc các bí mật khác |
| have buried a relativecụm từ | cụm từ | Đã mất một người thân |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Tom được chôn cất ở đâu?
- ?Michael Jackson đã được chôn cất ở đâu?
- , .Năm phút sau đó, một trận đại động đất đã làm cho cái nhà thờ mà chúng ta đã đi ngang qua sụp đổ, khiến hơn 100 người bị chôn sống.