Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unburied
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Bị đào lên, không chôn cất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been buried.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
buried
Ví dụ
In
the
direction
away
from
the
pit
I
saw
,
beyond
a
red-covered
wall
,
a
patch
of
garden
ground
unburied
.
In
the
first
place
,
I
desire
,
that
my
body
may
lie
unburied
three
days
after
my
decease
,
or
till
the
pleasure
of
my
father
be
known
concerning
it
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
insepulto
Không được chôn cất
AI
1
Bị đào lên
1
Bị đào lên
1
Bị đào lên