enterrado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/enteˈrado/
Nghĩa chính
- Bị chôntính từburied
- Quá khứ phân từ của enterrarđộng từpast participle of enterrar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enterradoDạng gốc (base form)
- enterradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- enterradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- enterradaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enterrado en secreto | Chôn cất bí mật | |
| enterrado sin ceremonia | Chôn không nghi thức | |
| enterrado vivo | Chôn sống | |
| estar enterrado | Bị chôn |
Họ từ (word family)
cùng gốc enterradoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- . .Con mèo không bị chôn sống. Nó đã sống sót.
- Blake .Đây là nhà thờ nơi Blake được an táng.
- .Kho báu đã được chôn giấu trên đảo.