Dịch

burdock

danh từ (noun)
UK/ˈbɜːdɒk/US/ˈbɝːdɑːk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngưu bàngdanh từAny of the species of biennial thistles in the genus Arctium.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burdockDạng gốc (base form)
  2. burdocksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sea burdockdanh từĐồng nghĩa với cocklebur
dandelion and burdockdanh từThức uống truyền thống có hương vị từ rễ bồ công anh và rễ cây ngưu bàng, đôi khi được lên men
greater burdockChưa có nghĩa
edible burdockChưa có nghĩa
common burdockChưa có nghĩa
great burdockChưa có nghĩa
lesser burdockChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

burdock

  1. từ tiếng Anh trung đại*bury dokke

Ví dụ

  • , post-mix

AI