bunt
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Bụng buồmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The middle part, cavity, or belly of a sail; the part of a furled sail which is at the center of the yard.
- Cú húcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A push or shove; a butt.
- Cú đánh bóng nhẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ball that has been intentionally hit softly so as to be difficult to field, sometimes with a hands-spread batting stance or with a close-hand, choked-up hand position. No swinging action is involved.
- Húcđộng từTo push with the horns; to butt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bunt (sth)đánh bóng ngắn (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sac buntdanh từ | danh từ | Sự hy sinh |
| push buntdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Quả bóng được đánh bằng gậy và di chuyển về phía trước bởi một người đánh bóng đang ở tư thế dang rộng tay, thường là để cố gắng ném bóng qua một tiền vệ đang lao tới |
| drag buntdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Quả bóng đã bị đánh bởi một người đánh bóng, người này bắt đầu chạy về phía trụ đầu tiên trong khi giữ gậy lại trên đĩa, thường là để cố gắng đánh hơn là hy sinh |
| slash buntdanh từ | danh từ | Trò chơi của đội đánh bóng trong đó người đánh bóng đảm nhận vị trí cho một cú đánh bóng, sau đó thay đổi cách cầm và thực hiện một cú xoay người vào bóng |
| English buntdanh từ | danh từ | Động tác nhào lộn trên không bao gồm một nửa vòng bên ngoài bắt đầu từ tư thế thẳng đứng, sau đó bay thẳng và thẳng đứng |
| swinging buntdanh từ | danh từ | Quả bóng di chuyển một khoảng cách ngắn như thể nó bị đánh bóng, nhưng được tạo ra bởi một cú xoay hoàn toàn hoặc kiểm tra |
| sacrifice buntdanh từ | danh từ | Trò chơi trong đó người đánh bóng cố tình đánh bóng nhẹ nhàng với tư thế đánh bóng dang rộng bằng tay với cái giá là phải bỏ cuộc để tiến lên một hoặc nhiều vận động viên chạy |
| buntline hitchdanh từ | danh từ | Nút thắt được làm bằng hai nửa móc, trong đó, không giống như hai nửa móc đơn giản, nút thắt thứ hai được buộc gần thanh ngang hơn nút đầu tiên. Thường được sử dụng để gắn dây hoặc dây vào cột hoặc bất kỳ dây buộc nào an toàn hơn |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 6
Hành động đánh bóng nhẹ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of bunting.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc buntNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bụng buồm có màu xanh lá cây.
- .Cú đánh bóng nhẹ đã được xử lý gọn gàng.
- .Huấn luyện viên có lẽ sẽ ra hiệu đánh bóng nhẹ ở đây.