Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giấy tờ vô dụng; bây giờ, đặc biệt là các tài liệu chính thức, các biểu mẫu tiêu chuẩn, tài liệu in ấn bán hàng và tiếp thị, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)Useless papers; now especially official documents, standardized forms, sales and marketing print material, etc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bumfuck nowheredanh từ | danh từ | Giữa hư không; một địa điểm không có đặc điểm, biệt lập và kém phát triển mà vị trí chính xác có thể khó xác định |
| bumfreezer jacketdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bumfreezer |
| bumfuck middle of nowheredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bumfuck nowhere |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giấy vệ sinh
- không đếm được (uncountable)Toilet paper.
Họ từ (word family)
cùng gốc bumfNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ bumfodder
Ví dụ
- . “ ”.