Nghĩa chính
- Ong nghệdanh từAny of several species of large bee in the genus Bombus.
- Màu vàng nghệdanh từA mid yellow, sometimes slightly orange.
- Thức uống cà phê camdanh từA layered drink with ice whose main ingredients are orange juice and espresso coffee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bumblebeeDạng gốc (base form)
- bumblebeesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bumblebee batdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Kitti's hog-nosed bat |
| bumblebee mothdanh từ | danh từ | Abraxas Grossulariata (bướm ác là) |
| bumblebee modeldanh từ | danh từ | Lý thuyết trường hiệu dụng mô tả trường vectơ có giá trị kỳ vọng chân không phá vỡ đối xứng Lorentz một cách tự phát |
| bumblebee catfishdanh từ | danh từ | Loài cá da trơn thuộc họ Pseudopimelodidae |
| Franklin's bumblebeedanh từ | danh từ | Bombus Franklini, một loài ong có nguy cơ tuyệt chủng ở miền Tây Hoa Kỳ |
| buff-tailed bumblebeedanh từ | danh từ | Các loài Bombus terrestris của ong vò vẽ phổ biến trên khắp phần lớn châu Âu |
| short-haired bumblebeedanh từ | danh từ | Loài ong vò vẽ, Bombus subterraneus, có nguồn gốc từ Á-Âu |
| cuckoo-bumblebee | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ong nghệ
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- bumblebee's — Eragon— , . .Bờm của con ong nghệ tỏa sáng dưới ánh nắng ban mai—từng sợi lông sắc nét và rõ ràng đối với Eragon—và đôi cánh mờ của nó tạo ra tiếng vo ve nhẹ nhàng, giống như tiếng trống xăm. Phấn hoa phủ đầy những sợi lông trên chân nó.
- Elias's .Có một con ong nghệ trong phòng của Elias
- .Một con ong nghệ bay ra ngoài cửa sổ