Dịch

bullish

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vạm vỡ, cường trángtính từHaving a muscular physique, built ‘like a bull’.
  2. Ngạo mạn, ngang bướngtính từAggressively self-confident or assertive; bullheaded.
  3. Lạc quan, tự tintính từOptimistic, confident; overly or foolishly optimistic or hopeful.
  4. Tăng giá, xu hướng tăngtính từCharacterized by rising value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bullishDạng gốc (base form)
  2. more bullishSo sánh hơn (comparative)
  3. most bullishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

John Bullishtính từTiếng Anh một cách cương quyết hoặc quyết đoán

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ta bị chỉ trích nặng nề vì hành vi ngạo mạn của mình.
  • [ ] , .Bản kế hoạch tỏ ra lạc quan về triển vọng BR giành được khách hàng mới và giữ chân những gì đã có, nhưng thừa nhận điều này sẽ phụ thuộc vào mức độ thiết bị có thể hỗ trợ cải thiện dịch vụ với chi phí thấp hơn.
  • .Tôi rất lạc quan về điều đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lạc quan
Trái nghĩa

AI