Dịch

buckwheat

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cây kiều mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)An Asian plant, of the species Fagopyrum esculentum.
  2. Lúa mạch, kiều mạchdanh từkhông đếm được (uncountable)The fruit of this plant used as a pseudocereal.
  3. Kiều mạch dạidanh từkhông đếm được (uncountable)Any of the wild buckwheats in the genus Eriogonum.
  4. Vụ ám sát dằn mặtdanh từkhông đếm được (uncountable)A slow and painful murder by the Mafia as a warning to others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buckwheatDạng gốc (base form)
  2. buckwheatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

buckwheat cakedanh từBánh pancake làm từ bột kiều mạch
buckwheat coaldanh từThan antraxit cỡ nhỏ
buckwheat notedanh từGhi chú hình dạng
wild buckwheatdanh từCác loài thực vật thuộc chi Eriogonum của kiều mạch hoang dã, thuộc họ hà thủ ô hoặc kiều mạch (Polygonaceae), cũng như kiều mạch thực sự (Fagopyrum esculentum)
Conejo buckwheatdanh từKiều mạch lưu huỳnh, Eriogonum crocatum
sulfur buckwheatdanh từLoại kiều mạch hoang dã, thuộc loài Eriogonum crocatum, có nguồn gốc từ một khu vực nhỏ xung quanh Thung lũng Conejo ở Quận Ventura, California, nhưng được trồng ở vùng khí hậu tương tự vì khả năng chịu hạn, tán lá bạc và hoa màu vàng đậm
tall buckwheatChưa có nghĩa
nude buckwheatChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lông mu
  1. không đếm được (uncountable)Pubic hair.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hạ Đức trung đạibōkwête“beech-wheat”
  2. mượn từ tiếng Hà Lan trung đạiboecweit

Ví dụ

  • . , . .Tôi cần một vài thứ. Tôi cần ít sốt mayonnaise, hộp cá mòi thiếc bạc và một quả chuối. Tôi cần ít bột bánh kếp kiều mạch.
  • , . , , , , […]Các vụ án mạng của mafia hiếm khi là những cái chết dằn mặt, mà thay vào đó chỉ là chuyện làm ăn đơn thuần. Tuy nhiên, có ngoại lệ dành cho các vụ giết người làm gương, như trường hợp kẻ chỉ điểm hoặc tay chân ém lại tiền của bang hội [...]
  • .Kiều mạch đã trở nên đắt hơn.

AI