Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
broseph
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɹ
əʊ
s
ə
f
/
US
/ˈ
b
ɹ
oʊ
s
ə
f
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Đồng chí hoặc một người bạn
danh từ
A comrade or friend.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
broseph
Dạng gốc
(base form)
broseph
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
bro
+
Joseph
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
brother
dude
bro
Họ từ
(word family)
cùng gốc
broseph
broseph
ine
Đồng chí nữ hoặc một người bạn
danh từ
Ví dụ
"
Come
on
,
broseph
,
"
he
calls
back
to
Lucas
,
grinning
wildly
.
"
Let's
spy
on
them
!
"
“
That
I
am
,
broseph
.
That
I
am
.”
AI
1
Đồng chí hoặc một người bạn
1
Đồng chí hoặc một người bạn
1
Đồng chí hoặc một người bạn