Dịch

broncos là số nhiều của bronco

bronco

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngựa chưa thuần hóa hẳn (ở Ca-li-pho-ni-a)danh từA horse of western North America that is wild or not fully broken.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broncoDạng gốc (base form)
  2. broncosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bronco busterNgười thuần hóa ngựa hoang
bucking broncodanh từCon ngựa hoang hoặc chưa được thuần hóa, đặc biệt khó cưỡi

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc bronco

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhabronco“rough”

AI