brome
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các loại cỏ thuộc chi Bromusdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any grass of the genus Bromus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bromeDạng gốc (base form)
- bromesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Brome Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và hồ nước trong đó, thuộc khu đô thị hạt khu vực Brome-Missisquoi, vùng Estrie, Quebec, Canada |
| ripgut bromedanh từ | danh từ | Loại cỏ dại, tên khoa học là Bromus diandrus, có hạt nhọn, có lông cứng một chiều nên khó gỡ ra khỏi quần áo hoặc lông động vật |
| smooth bromedanh từ | danh từ | Loại cỏ lâu năm, thuộc loài Bromus inermis, có nguồn gốc từ Á-Âu, được trồng rộng rãi ở những nơi khác làm cỏ khô hoặc đồng cỏ, nhưng còn được gọi là cỏ dại xâm lấn bên ngoài phạm vi bản địa của nó |
| Brome and Oakleydanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Mid Suffolk, Suffolk, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên |
| Brome-Missisquoidanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị quận khu vực của Estrie, Quebec, Canada |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nước brom
- không đếm được (uncountable)bromine
Họ từ (word family)
cùng gốc brome- bromeliaĐồng nghĩa với bromeliaddanh từ
- bromeleinLoại enzyme phân giải protein được tìm thấy trong dứadanh từ
- bromeosinThuốc nhuộm huỳnh quang được tạo ra bởi phản ứng của brom với fluoresceindanh từ
- bromegrassCác loại cỏ ở Bắc Mỹ, thuộc chi Bromus, được sử dụng làm thức ăn gia súcdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Hy Lạp cổβρόμοςbrómos“oat, wild oat”
danh từ
- mượn từ tiếng Phápbrome
- từ tiếng Hy Lạp cổβρῶμοςbrômos“stink”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha