Dịch

brome

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các loại cỏ thuộc chi Bromusdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any grass of the genus Bromus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bromeDạng gốc (base form)
  2. bromesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Brome Lakedanh từ riêngThị trấn và hồ nước trong đó, thuộc khu đô thị hạt khu vực Brome-Missisquoi, vùng Estrie, Quebec, Canada
ripgut bromedanh từLoại cỏ dại, tên khoa học là Bromus diandrus, có hạt nhọn, có lông cứng một chiều nên khó gỡ ra khỏi quần áo hoặc lông động vật
smooth bromedanh từLoại cỏ lâu năm, thuộc loài Bromus inermis, có nguồn gốc từ Á-Âu, được trồng rộng rãi ở những nơi khác làm cỏ khô hoặc đồng cỏ, nhưng còn được gọi là cỏ dại xâm lấn bên ngoài phạm vi bản địa của nó
Brome and Oakleydanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Mid Suffolk, Suffolk, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên
Brome-Missisquoidanh từ riêngĐô thị quận khu vực của Estrie, Quebec, Canada

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nước brom
  1. không đếm được (uncountable)bromine

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổβρόμοςbrómos“oat, wild oat”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápbrome
  2. từ tiếng Hy Lạp cổβρῶμοςbrômos“stink”

Ngôn ngữ khác

AI