ripgut brome
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại cỏ dại, tên khoa học là Bromus diandrus, có hạt nhọn, có lông cứng một chiều nên khó gỡ ra khỏi quần áo hoặc lông động vậtdanh từkhông đếm được (uncountable)A type of weedy grass, Bromus diandrus, with sharp seeds having awns with one-way bristles that make them hard to remove from clothing or animal fur.