brethren
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Dạng gốc:brotherAnh trai, em trai, anh em trai
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Anh em, bà con, người đồng tộcdanh từkinsmen
- Đồng đạo, huynh đệ, hội viêndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The body of members, especially of a fraternal, religious or military order.
- Tương tự, cùng loạitính từOf or akin to; related; like
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brethrenDạng gốc (base form)
- more brethrenSo sánh hơn (comparative)
- most brethrenSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| River Brethrendanh từ | danh từ | Nhóm các giáo phái Cơ đốc giáo Anabaptist có liên quan đến lịch sử có nguồn gốc từ năm 1770, trong phong trào Pietist cấp tiến giữa những người thực dân Đức ở Pennsylvania |
| Social Brethrendanh từ | danh từ | Nhóm nhỏ những người theo đạo Tin lành ở Trung Tây Hoa Kỳ, Philippines và Canada, có những người lãnh đạo đến từ các nền tảng Baptist, Trưởng lão và Giám lý |
| United Brethrendanh từ | danh từ | Nhóm cựu Giám lý nguyên thủy ở Worcestershire, Gloucestershire và Herefordshire đã cải đạo hàng loạt thành Nhà thờ Các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giêsu Kitô vào năm 1840 |
| plymouth brethren | Giáo phái Plymouth Brethren | |
| half-brethren | Chưa có nghĩa | |
| brethren in arms | Chưa có nghĩa | |
| lay brethren | Chưa có nghĩa | |
| womb-brethren | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của brother
- plural of brother
Họ từ (word family)
cùng gốc brotherVí dụ
- , . , , , , , .Sau bài ca nhập lễ, buổi lễ tạm ngừng để bắt đầu bữa tiệc. Trái ngược với phong cách tiệc tùng của giới quý tộc khi tất cả đều ngồi với thanh kiếm bên cạnh, ở đây, trong bữa tiệc của những người anh em này, không hề có vũ khí, thậm chí không có cả một con dao.
- , , .Nguyên lý này nghe vẫn hợp lý, nhưng kiến thức thiên văn học của chúng ta còn hạn chế, và chúng ta vẫn chưa phát hiện ra bất kỳ hệ mặt trời tương tự nào như vậy.
- ?Họ có phải là những người anh em xa của chúng ta không?