Dịch

River Brethren

danh từ (noun)
US/ˈɹɪvɚ ˈbɹɛðɹən/

Nghĩa chính

  1. Nhóm các giáo phái Cơ đốc giáo Anabaptist có liên quan đến lịch sử có nguồn gốc từ năm 1770, trong phong trào Pietist cấp tiến giữa những người thực dân Đức ở Pennsylvaniadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A group of historically related Anabaptist Christian denominations originating in 1770, during the Radical Pietist movement among German colonists in Pennsylvania.

AI