Dịch

breakthrough

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈbɹeɪkˌθɹu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự đột phátính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by major progress or overcoming some obstacle.
  2. Đột phátính từkhông so sánh (not comparable)Involving the contraction of a disease by a person with a decreased susceptibility, such as a person who has been vaccinated to help prevent that disease.
  3. Sự chọc thủng phòng tuyếndanh từAn advance through and past enemy lines.
  4. Bước đột phádanh từAny major progress; such as a great innovation or discovery that overcomes a significant obstacle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breakthroughDạng gốc (base form)
  2. breakthroughsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

breakthrough infectionCa nhiễm đột phá
major breakthroughBước đột phá lớn
make a breakthroughTạo ra bước đột phá
real breakthroughBước đột phá thực sự
scientific breakthroughBước đột phá khoa học
technological breakthroughBước đột phá công nghệ
breakthrough bleedingdanh từChảy máu âm đạo giữa kỳ kinh nguyệt và thường không đều, thường liên quan đến việc sử dụng các biện pháp tránh thai nội tiết tố

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bàn mở tỉ số
  1. Bàn mở tỉ số, sự xuyên thủng phòng ngựThe penetration of the opposition's defence.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một tiến bộ công nghệ mang tính đột phá
  • , , .Họ cho biết thêm ngày càng có nhiều bằng chứng cho thấy mặc dù biến thể Omicron có thể gây ra nhiều ca nhiễm đột phá ở những người từng mắc bệnh hoặc từng tiêm vắc-xin, tỷ lệ mắc bệnh nặng và tử vong liên quan đến căn bệnh này ở họ sẽ thấp hơn.
  • .Albert Einstein được ghi nhận là người đã tạo ra một số đột phá vĩ đại nhất trong vật lý hiện đại.

AI