Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự đột phátính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by major progress or overcoming some obstacle.
- Đột phátính từkhông so sánh (not comparable)Involving the contraction of a disease by a person with a decreased susceptibility, such as a person who has been vaccinated to help prevent that disease.
- Sự chọc thủng phòng tuyếndanh từAn advance through and past enemy lines.
- Bước đột phádanh từAny major progress; such as a great innovation or discovery that overcomes a significant obstacle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breakthroughDạng gốc (base form)
- breakthroughsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| breakthrough infection | Ca nhiễm đột phá | |
| major breakthrough | Bước đột phá lớn | |
| make a breakthrough | Tạo ra bước đột phá | |
| real breakthrough | Bước đột phá thực sự | |
| scientific breakthrough | Bước đột phá khoa học | |
| technological breakthrough | Bước đột phá công nghệ | |
| breakthrough bleedingdanh từ | danh từ | Chảy máu âm đạo giữa kỳ kinh nguyệt và thường không đều, thường liên quan đến việc sử dụng các biện pháp tránh thai nội tiết tố |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bàn mở tỉ số
- Bàn mở tỉ số, sự xuyên thủng phòng ngựThe penetration of the opposition's defence.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- một tiến bộ công nghệ mang tính đột phá
- , , .Họ cho biết thêm ngày càng có nhiều bằng chứng cho thấy mặc dù biến thể Omicron có thể gây ra nhiều ca nhiễm đột phá ở những người từng mắc bệnh hoặc từng tiêm vắc-xin, tỷ lệ mắc bệnh nặng và tử vong liên quan đến căn bệnh này ở họ sẽ thấp hơn.
- .Albert Einstein được ghi nhận là người đã tạo ra một số đột phá vĩ đại nhất trong vật lý hiện đại.