Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hạt dẻ cười Brazil, hạt Brazildanh từA Brazil nut.
- Gỗ vang, gỗ tô mộcdanh từThe hard, brown wood of a certain species of the tribe Caesalpinieae; originally sappan (Biancaea sappan), of the East Indies, and later brazilwood, Paubrasilia echinata.
- Vỉa than pyritdanh từA seam of coal containing iron pyrites
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brazilDạng gốc (base form)
- brazilsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brazil nutdanh từ | danh từ | Hạt Brazil |
| Dutch Brazildanh từ riêng | danh từ riêng | Thuộc địa của Cộng hòa Hà Lan ở phần đông bắc của Brazil ngày nay |
| Brazil cherrydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Cape gooseberry |
| hard as braziltính từ | tính từ | Cực kỳ khó khăn |
| United States of Brazildanh từ riêng | danh từ riêng | Tên đất nước Brazil từ năm 1889 đến năm 1967 |
| Brazil plumdanh từ | danh từ | Spondias tuberosa, một loại trái cây họ cam quýt nhỏ, mọng nước có nguồn gốc từ vùng bán khô cằn phía đông bắc Brazil |
| Brazil nut effectdanh từ | danh từ | Hiện tượng đối lưu hoặc phân tách dạng hạt, trong đó vật liệu dạng hạt bị rung lắc hoặc rung động thể hiện các mô hình tuần hoàn giống như chất lỏng, khiến các hạt lớn hơn kết thúc ở trên cùng |
| Federative Republic of Brazildanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Liên bang Brasil |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thuốc nhuộm vang
- A red-orange dye obtained from brazil wood.
Họ từ (word family)
cùng gốc brazilNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi bốc một nắm hạt Brazil từ trong bát.
- .Một lượng nhỏ nghệ tây sẽ tạo màu nhiều hơn một lượng rất lớn bột gỗ vang.
- ?Bạn định ở lại Brazil bao lâu?