Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
brassie
danh từ
(noun)
/ˈ
b
ɹ
æ
s
i
/
Nghĩa chính
1
Gậy bịt đồng (để đánh gôn)
danh từ
A wooden-headed golf club with a brass base plate, similar to a modern two wood.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
brassie
Dạng gốc
(base form)
brassie
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
brassie
brassie
re
Yếm
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
brass
+
-ie
AI
1
Gậy bịt đồng (để đánh gôn)
1
Gậy bịt đồng (để đánh gôn)
1
Gậy bịt đồng (để đánh gôn)