Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Miếng kim loại được uốn cong thành hình dạng đặc biệt, được nung nóng và dùng để đóng dấu cho gia súcdanh từA piece of metal bent into a distinctive shape, heated and used to brand livestock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- branding ironDạng gốc (base form)
- branding ironsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với brandise
- Synonym of brandise (“stand for a pot or pan over a fire”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .