Dịch

branding iron

danh từ (noun)
UK/ˈbrændɪŋ ˈaɪ.ən/US/ˈbɹændɪŋ ˈaɪ.ɚn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Miếng kim loại được uốn cong thành hình dạng đặc biệt, được nung nóng và dùng để đóng dấu cho gia súcdanh từA piece of metal bent into a distinctive shape, heated and used to brand livestock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. branding ironDạng gốc (base form)
  2. branding ironsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với brandise
  1. Synonym of brandise (“stand for a pot or pan over a fire”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .

AI