Nghĩa chính
- Rẽ nhánhdanh từA process of forming a branch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- branchingDạng gốc (base form)
- branchingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| branching ratiodanh từ | danh từ | Trong phóng xạ, phần của tất cả các phân rã đi theo một con đường nhất định. Ví dụ, californium-252 phân rã theo phân rã alpha ~97% thời gian và do phân hạch tự phát ~3% thời gian; vì vậy tỷ lệ phân nhánh là khoảng 0,97 cho phân rã alpha và khoảng 0,03 cho phân hạch tự phát |
| branching processdanh từ | danh từ | Quá trình ngẫu nhiên thường mô hình hóa việc tái tạo các vật thể, với giả định rằng việc tái tạo các hạt riêng lẻ là độc lập lẫn nhau |
Ví dụ
- .Con đường bắt đầu rẽ thành nhiều hướng.
- .Dây thường xuân bắt đầu mọc nhánh ra.
- Ziri's .Dây thường xuân của Ziri bắt đầu rẽ nhánh.
Họ từ (word family)
cùng gốc branchingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha