Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonbranching
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phân nhánh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That does not branch.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
branching
Ví dụ
Ramie
is
a
perennial
from
the
Orient
.
The
stalks
grow
6
to
8
feet
high
,
are
about
one-half
inch
in
diameter
,
and
are
straight
and
nonbranching
.
AI
1
Không phân nhánh
1
Không phân nhánh
1
Không phân nhánh