Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
overbranching
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phân nhánh quá mức (thường là sợi trục)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Excessive branching (typically of axons)
Nguồn gốc
(etymology)
over-
+
branching
AI
1
Phân nhánh quá mức (thường là sợi trục)
1
Phân nhánh quá mức (thường là sợi trục)
1
Phân nhánh quá mức (thường là sợi trục)