Dịch

brainchild

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɹeɪnt͡ʃaɪld/US/ˈbɹeɪnˌt͡ʃaɪld/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ý kiến, sự phát minh, kế hoạch riêng của một người; con đẻ của trí tuệ; sản phẩm của trí ócdanh từA creation of one's brain; an original idea or innovation of a person or group of people, an organization, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. brainchildDạng gốc (base form)
  2. brainchildsSố nhiều (plural)
  3. brainchildren (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nghĩ ra
  1. ngoại động từ (transitive)Nghĩ ra, sáng tạo raTo think up (an idea or innovation); to come up with.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Toàn bộ dự án là sản phẩm trí tuệ của một nhóm nhỏ những người có tầm nhìn.
  • .John Law đã nghĩ ra việc thành lập một ngân hàng quốc gia để thúc đẩy và đảm bảo việc tạo tín dụng.
  • .Đây là sản phẩm trí tuệ của anh ấy.

AI