Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ý kiến, sự phát minh, kế hoạch riêng của một người; con đẻ của trí tuệ; sản phẩm của trí ócdanh từA creation of one's brain; an original idea or innovation of a person or group of people, an organization, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- brainchildDạng gốc (base form)
- brainchildsSố nhiều (plural)
- brainchildren (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nghĩ ra
- ngoại động từ (transitive)Nghĩ ra, sáng tạo raTo think up (an idea or innovation); to come up with.
Xuất hiện ở từ khác
- babyđồng nghĩaNhấn mạnh vào ý tưởng, phát minh độc đáo do một người sáng tạo ra.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Toàn bộ dự án là sản phẩm trí tuệ của một nhóm nhỏ những người có tầm nhìn.
- .John Law đã nghĩ ra việc thành lập một ngân hàng quốc gia để thúc đẩy và đảm bảo việc tạo tín dụng.
- .Đây là sản phẩm trí tuệ của anh ấy.