Dịch

braille

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chữ nổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of writing in which letters and some combinations of letters are represented by raised dots arranged in three or four rows of two dots each and are read by the blind and partially sighted using the fingertips.
  2. Viết chữ nổi, chuyển thành chữ nổiđộng từTo write in, or convert into, the braille writing system.
  3. Nhận diện bằng xúc giácđộng từto identify something by touch.
  4. Bằng chữ nổi, thuộc chữ nổitính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to or written in braille.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brailleNguyên thể (infinitive)
  2. braillesSố nhiều (plural)
  3. brailledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. braillingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

braille blockdanh từĐồng nghĩa với tenji block
Nemeth Brailledanh từDạng chữ nổi Braille dùng cho ký hiệu toán học và khoa học
Bharati Brailledanh từ riêngChữ nổi bán thống nhất của Ấn Độ

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbraille

Ví dụ

  • .Một khó khăn khác khiến sách báo chữ nổi vẫn khan hiếm là sự cồng kềnh của quy trình sản xuất sách chữ nổi.
  • .Tôi phát lại các ghi chú đã ghi âm và viết chúng thành chữ nổi.
  • ?Bạn có biết viết chữ nổi không?

AI